VERHORO

Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt để Đính hôn · tháng 12 năm 2026

Mọi hạng trên trang này tính từ truyền thống Thái, lịch vạn niên Trung Hoa và lịch Thái-Hoa mà không dùng dữ liệu cá nhân, nên chưa xét ngày nào xung tuổi của bạn.

TốtTrung bìnhNên tránhChưa xét được

Ngày nổi bật trong tháng (hạng S và A)

Thứ Sáu, 18 thg 12, 2026

Trăng lên 9, tháng âm lịch Thái 1

Ngày Hoàng Đạo
TháiKhông phạm điều kiêng chính của TháiTrung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 满

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Bảy, 26 thg 12, 2026

Trăng xuống 2, tháng âm lịch Thái 1

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 开

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Tư, 30 thg 12, 2026

Trăng xuống 6, tháng âm lịch Thái 1

Ngày Hoàng Đạo
TháiKhông phạm điều kiêng chính của TháiTrung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 满

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Bảy, 5 thg 12, 2026

Trăng xuống 11, tháng âm lịch Thái 12

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 满

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Bảy, 12 thg 12, 2026

Trăng lên 3, tháng âm lịch Thái 1

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Năm, 24 thg 12, 2026

Trăng lên 15, tháng âm lịch Thái 1

Ngày Hoàng Đạo
TháiKhông phạm điều kiêng chính của TháiTrung HoaLịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Cả tháng

NgàyHạngTháiTrung Hoa
Thứ 3, 1 thg 12B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 开
Thứ 4, 2 thg 12F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 闭
Thứ 5, 3 thg 12B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 6, 4 thg 12C✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 除
Thứ 7, 5 thg 12A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 满
CN, 6 thg 12F✗ Ngày Ubat (xấu)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 平
Thứ 2, 7 thg 12F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 平
Thứ 3, 8 thg 12F✗ Đêm 14–15 trăng xuống– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 定
Thứ 4, 9 thg 12F✗ Đêm 14–15 trăng xuống– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 执
Thứ 5, 10 thg 12F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✗ Ngày 破 (phá)
Thứ 6, 11 thg 12C✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 危
Thứ 7, 12 thg 12A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成
CN, 13 thg 12F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 收
Thứ 2, 14 thg 12F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 开
Thứ 3, 15 thg 12F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 闭
Thứ 4, 16 thg 12B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 5, 17 thg 12B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 除
Thứ 6, 18 thg 12A✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 满
Thứ 7, 19 thg 12C✓ Ngày Athibodi (quyền uy)✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 平
CN, 20 thg 12F✗ Ngày Ubat (xấu)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 定
Thứ 2, 21 thg 12F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 执
Thứ 3, 22 thg 12F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✗ Ngày 破 (phá)
Thứ 4, 23 thg 12F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 危
Thứ 5, 24 thg 12A✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成
Thứ 6, 25 thg 12C✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 收
Thứ 7, 26 thg 12A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 开
CN, 27 thg 12F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 闭
Thứ 2, 28 thg 12F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 3, 29 thg 12B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 除
Thứ 4, 30 thg 12A✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 满
Thứ 5, 31 thg 12B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 平

Muốn ngày hợp riêng với bạn?

Xem xung tuổi · giờ tốt trong ngày · chọn ngày cho cặp đôi

Tìm ngày tốt của tôi