VERHORO

Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt để Đính hôn · tháng 1 năm 2027

Mọi hạng trên trang này tính từ truyền thống Thái, lịch vạn niên Trung Hoa và lịch Thái-Hoa mà không dùng dữ liệu cá nhân, nên chưa xét ngày nào xung tuổi của bạn.

TốtTrung bìnhNên tránhChưa xét được

Ngày nổi bật trong tháng (hạng S và A)

Thứ Bảy, 2 thg 1, 2027

Trăng xuống 9, tháng âm lịch Thái 1

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 执

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Tư, 20 thg 1, 2027

Trăng lên 13, tháng âm lịch Thái 2

Ngày Hoàng Đạo
TháiKhông phạm điều kiêng chính của TháiTrung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 开

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Bảy, 30 thg 1, 2027

Trăng xuống 8, tháng âm lịch Thái 2

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Cả tháng

NgàyHạngTháiTrung Hoa
Thứ 6, 1 thg 1C✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 定
Thứ 7, 2 thg 1A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 执
CN, 3 thg 1F✗ Ngày Ubat (xấu)✗ Ngày 破 (phá)
Thứ 2, 4 thg 1F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 危
Thứ 3, 5 thg 1F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 危
Thứ 4, 6 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成
Thứ 5, 7 thg 1F✗ Đêm 14–15 trăng xuống– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 收
Thứ 6, 8 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 开
Thứ 7, 9 thg 1F✓ Ngày Athibodi (quyền uy)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 闭
CN, 10 thg 1F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 2, 11 thg 1F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 除
Thứ 3, 12 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 满
Thứ 4, 13 thg 1F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 平
Thứ 5, 14 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 定
Thứ 6, 15 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 执
Thứ 7, 16 thg 1F✓ Ngày Athibodi (quyền uy)✗ Ngày 破 (phá)
CN, 17 thg 1F✗ Ngày Ubat (xấu)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 危
Thứ 2, 18 thg 1F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 成
Thứ 3, 19 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 收
Thứ 4, 20 thg 1A✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 开
Thứ 5, 21 thg 1C✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 闭
Thứ 6, 22 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 7, 23 thg 1B✓ Ngày Athibodi (quyền uy)✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 除
CN, 24 thg 1F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 满
Thứ 2, 25 thg 1F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 平
Thứ 3, 26 thg 1B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 定
Thứ 4, 27 thg 1F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 执
Thứ 5, 28 thg 1F✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✗ Ngày 破 (phá)
Thứ 6, 29 thg 1C✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 危
Thứ 7, 30 thg 1A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成
CN, 31 thg 1F✗ Ngày Ubat (xấu)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 收

Muốn ngày hợp riêng với bạn?

Xem xung tuổi · giờ tốt trong ngày · chọn ngày cho cặp đôi

Tìm ngày tốt của tôi