VERHORO

Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt để Đính hôn · tháng 9 năm 2027

Mọi hạng trên trang này tính từ truyền thống Thái, lịch vạn niên Trung Hoa và lịch Thái-Hoa mà không dùng dữ liệu cá nhân, nên chưa xét ngày nào xung tuổi của bạn.

TốtTrung bìnhNên tránhChưa xét được

Ngày nổi bật trong tháng (hạng S và A)

Thứ Năm, 23 thg 9, 2027

Trăng xuống 8, tháng âm lịch Thái 10

Ngày Kim Cương
TháiNgày Thongchai (thắng lợi)Trung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 成

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Chủ Nhật, 5 thg 9, 2027

Trăng lên 5, tháng âm lịch Thái 10

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 平

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Năm, 16 thg 9, 2027

Trăng xuống 1, tháng âm lịch Thái 10

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Thongchai (thắng lợi)Trung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 除

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Sáu, 17 thg 9, 2027

Trăng xuống 2, tháng âm lịch Thái 10

Ngày Hoàng Đạo
TháiKhông phạm điều kiêng chính của TháiTrung HoaLịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 满

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Thứ Năm, 2 thg 9, 2027

Trăng lên 2, tháng âm lịch Thái 10

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Thongchai (thắng lợi)Trung HoaLịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Chủ Nhật, 12 thg 9, 2027

Trăng lên 12, tháng âm lịch Thái 10

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 收

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Chủ Nhật, 19 thg 9, 2027

Trăng xuống 4, tháng âm lịch Thái 10

Ngày Hoàng Đạo
TháiNgày Athibodi (quyền uy)Trung HoaLịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 定

Chưa xem xung tuổi · đăng ký/đăng nhập để xem

Cả tháng

NgàyHạngTháiTrung Hoa
Thứ 4, 1 thg 9F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 闭
Thứ 5, 2 thg 9A✓ Ngày Thongchai (thắng lợi)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 6, 3 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 除
Thứ 7, 4 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 满
CN, 5 thg 9A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 平
Thứ 2, 6 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 定
Thứ 3, 7 thg 9F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 执
Thứ 4, 8 thg 9F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 执
Thứ 5, 9 thg 9F✓ Ngày Thongchai (thắng lợi)✗ Ngày 破 (phá)
Thứ 6, 10 thg 9C✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 危
Thứ 7, 11 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 成
CN, 12 thg 9A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 收
Thứ 2, 13 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 开
Thứ 3, 14 thg 9F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 闭
Thứ 4, 15 thg 9F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 5, 16 thg 9A✓ Ngày Thongchai (thắng lợi)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 除
Thứ 6, 17 thg 9A✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 满
Thứ 7, 18 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 平
CN, 19 thg 9A✓ Ngày Athibodi (quyền uy)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 定
Thứ 2, 20 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 执
Thứ 3, 21 thg 9F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)✗ Ngày 破 (phá)
Thứ 4, 22 thg 9F✗ Ngày Ubat (xấu)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 危
Thứ 5, 23 thg 9S✓ Ngày Thongchai (thắng lợi)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 成
Thứ 6, 24 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 收
Thứ 7, 25 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 开
CN, 26 thg 9C✓ Ngày Athibodi (quyền uy)✗ Lịch vạn niên: 忌纳采 · Ngày 闭
Thứ 2, 27 thg 9B✓ Không phạm điều kiêng chính của Thái– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 建
Thứ 3, 28 thg 9F✗ Ngày Lokawinat (tai ương)✓ Lịch vạn niên: 宜纳采 · Ngày 除
Thứ 4, 29 thg 9F✗ Ngày Ubat (xấu)– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 满
Thứ 5, 30 thg 9F✗ Đêm 14–15 trăng xuống– Lịch vạn niên không ghi nên hay kiêng (trung tính) · Ngày 平

Muốn ngày hợp riêng với bạn?

Xem xung tuổi · giờ tốt trong ngày · chọn ngày cho cặp đôi

Tìm ngày tốt của tôi